TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tournoi

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tuʁ.nwa/ giọng máy của trình duyệt

tournoi nghĩa là cuộc đấu hữu nghị, cuộc tranh tài.

Nghĩa của tournoi

Danh từ · giống đực

  1. Cuộc đấu hữu nghị.
    • Tournois de tenniscuộc đấu quần vợt hữu nghị
  2. Văn học Cuộc tranh tài.
    • Un tournoi d'éloquencemột cuộc tranh tài hùng biện
  3. Sử học Cuộc đấu thương trên mình ngựa.

Dạng từ của tournoi

Đi với mạo từ: un tournoi · le tournoi

Số nhiềutournois

Câu ví dụ với tournoi

  • Vingt équipes se sont inscrites au tournoi. Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10970896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tournament

Câu hỏi thường gặp

tournoi nghĩa là gì?

tournoi (danh từ) nghĩa là cuộc đấu hữu nghị, cuộc tranh tài.

tournoi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tournoi (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.nwa/.

tournoi là giống đực hay giống cái?

tournoi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.