TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tournant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tuʁ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

tournant nghĩa là quay, chỗ vòng, chỗ ngoặt, bước ngoặt.

Nghĩa của tournant

Tính từ

  1. Quay.
    • Pont tournantcầu quay quanh co
    • Rues tournantesđường phố quanh co

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ vòng, chỗ ngoặt.
    • Tournant d'une routechỗ ngoặt của con đường
  2. Nghĩa bóng Bước ngoặt.
    • Les tournants de l'histoirenhững bước ngoặc của lịch sử

Dạng từ của tournant

Số nhiềutournants
Giống cáitournante /tuʁ.nɑ̃t/
Giống cái số nhiềutournantes

Cụm từ, thành ngữ với tournant

  • escalier tournant — cầu thang xoáy ốc
  • grève tournante — cuộc bãi công quay vòng
  • mouvement tournant — (quân sụ) vận động bọc hậu
  • attendre quelqu'un au tournant — chờ dịp trả thù ai
  • rattraper quelqu'un au tournant — trả thù ai khi có dịp
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ turning; revolving (door); swivel (chair)
  • Danh từ bend, turn, corner; turning point

Câu hỏi thường gặp

tournant nghĩa là gì?

tournant (tính từ, danh từ) nghĩa là quay, chỗ vòng, chỗ ngoặt, bước ngoặt.

tournant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tournant (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.nɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.