tourmentin
danh từ giống đực (m)
/tuʁ.mɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tourmentin nghĩa là buồm mũi vải dày, chim hải âu nhỏ.
Nghĩa của tourmentin
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Buồm mũi vải dày (dùng khi có gió mạnh).
- Động vật học Chim hải âu nhỏ.
Dạng từ của tourmentin
Đi với mạo từ: un tourmentin · le tourmentin
Câu hỏi thường gặp
tourmentin nghĩa là gì?
tourmentin (danh từ) nghĩa là buồm mũi vải dày, chim hải âu nhỏ.
tourmentin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourmentin (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.mɑ̃.tɛ̃/.
tourmentin là giống đực hay giống cái?
tourmentin là danh từ giống đực (dùng với un, le).