tourier
/tu.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
tourier nghĩa là frère tourier.
Nghĩa của tourier
Tính từ
- Frère tourier (tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ).
- Như tourier danh từ giống đực.
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ Thầy phụ trách tù quay (ở tù viện để tiếp nhận những đồ đưa ở ngoài vào) (xem tour).
Dạng từ của tourier
| Số nhiều | touriers |
| Giống cái | tourière |
| Giống cái số nhiều | tourières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tower
- Danh từ porter (in a convent)
- Danh từ A pastrymaker specialized in the preparation of puff pastry
Câu hỏi thường gặp
tourier nghĩa là gì?
tourier (tính từ, danh từ) nghĩa là frère tourier.
tourier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourier (giọng Pháp chuẩn): /tu.ʁje/.