touque
danh từ giống cái (f)
/tuk/ giọng máy của trình duyệt
touque nghĩa là thùng.
Nghĩa của touque
Danh từ · giống cái
- Thùng.
- Une touque de pétrolemột thùng dầu hỏa
Dạng từ của touque
Đi với mạo từ: une touque · la touque
| Số nhiều | touques |
Câu hỏi thường gặp
touque nghĩa là gì?
touque (danh từ) nghĩa là thùng.
touque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touque (giọng Pháp chuẩn): /tuk/.
touque là giống đực hay giống cái?
touque là danh từ giống cái (dùng với une, la).