touaille
danh từ giống cái (f)
/twaj/ giọng máy của trình duyệt
touaille nghĩa là khăn lau tay vòng.
Nghĩa của touaille
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Khăn lau tay vòng (mắc vào một trục).
Dạng từ của touaille
Đi với mạo từ: une touaille · la touaille
| Số nhiều | touailles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linen, especially used in making towels or cloths; towel; tablecloth; a cloth used to adorn an altar in a church
Câu hỏi thường gặp
touaille nghĩa là gì?
touaille (danh từ) nghĩa là khăn lau tay vòng.
touaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touaille (giọng Pháp chuẩn): /twaj/.
touaille là giống đực hay giống cái?
touaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).