touareg
/twa.ʁɛɡ/ giọng máy của trình duyệt
touareg nghĩa là Thuộc dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mục ở Xa Ha ra).
Nghĩa của touareg
Tính từ
- Thuộc dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mục ở Xa Ha ra).
- Caravanes Touaregnhững đoàn người Tu-a-réc (qua sa mạc)
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Tu-a-réc.
Dạng từ của touareg
| Số nhiều | touaregs |
| Giống cái | touarègue |
| Giống cái số nhiều | touarègues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Tuareg
- Danh từ Tuareg (language)
Câu hỏi thường gặp
touareg nghĩa là gì?
touareg (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mục ở Xa Ha ra).
touareg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touareg (giọng Pháp chuẩn): /twa.ʁɛɡ/.