toton
danh từ giống đực (m)
/tɔ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
toton nghĩa là con quay búng tay.
Nghĩa của toton
Danh từ · giống đực
- Con quay búng tay.
- faire tourner quelqu'un comme un totonbắt ai chạy quanh như con quay; tùy tiện sai phái ai
Dạng từ của toton
Đi với mạo từ: un toton · le toton
| Số nhiều | totons |
Câu hỏi thường gặp
toton nghĩa là gì?
toton (danh từ) nghĩa là con quay búng tay.
toton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toton (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.tɔ̃/.
toton là giống đực hay giống cái?
toton là danh từ giống đực (dùng với un, le).