torticolis
danh từ giống đực (m)
/tɔʁ.ti.kɔ.li/ giọng máy của trình duyệt
torticolis nghĩa là chứng vẹo cổ.
Nghĩa của torticolis
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng vẹo cổ.
Dạng từ của torticolis
Đi với mạo từ: un torticolis · le torticolis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stiff neck, crick in the neck
Câu hỏi thường gặp
torticolis nghĩa là gì?
torticolis (danh từ) nghĩa là chứng vẹo cổ.
torticolis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torticolis (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.ti.kɔ.li/.
torticolis là giống đực hay giống cái?
torticolis là danh từ giống đực (dùng với un, le).