torsade
danh từ giống cái (f)
/tɔʁ.sad/ giọng máy của trình duyệt
torsade nghĩa là diềm xoắn, đường thừng xoắn.
Nghĩa của torsade
Danh từ · giống cái
- Diềm xoắn.
- Rideau à torsadesbức màn có diềm xoắn
- Kiến trúc Đường (trang trí) thừng xoắn.
- Colonne à torsadescột có đường trang trí thừng xoắn
Dạng từ của torsade
Đi với mạo từ: une torsade · la torsade
| Số nhiều | torsades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twist; torsade (decoration); braid (of hair etc.); cable moulding
Câu hỏi thường gặp
torsade nghĩa là gì?
torsade (danh từ) nghĩa là diềm xoắn, đường thừng xoắn.
torsade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torsade (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.sad/.
torsade là giống đực hay giống cái?
torsade là danh từ giống cái (dùng với une, la).