torride
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔ.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
torride nghĩa là nóng như thiêu.
Nghĩa của torride
Tính từ
- Nóng như thiêu.
- Climat torridekhí hậu nóng như thiêu
Dạng từ của torride
| Số nhiều | torrides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torride
Trái nghĩa
Họ từ của torride
Câu ví dụ với torride
- Au Japon l'été est torride. Ở Nhật Bản, mùa hè nóng như thiêu.Tatoeba #523358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ torrid, blistering, sweltering; sultry, steamy, passionate
Câu hỏi thường gặp
torride nghĩa là gì?
torride (tính từ) nghĩa là nóng như thiêu.
torride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torride (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.ʁid/.