torréfacteur
danh từ giống đực (m)
/tɔ.ʁe.fak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
torréfacteur nghĩa là lò rang, lò sấy.
Nghĩa của torréfacteur
Danh từ · giống đực
- Lò rang, lò sấy.
- Torréfacteur à cafélò rang cà phê
Dạng từ của torréfacteur
Đi với mạo từ: un torréfacteur · le torréfacteur
| Số nhiều | torréfacteurs |
| Giống cái | torréfactrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffee roaster (person, company)
Câu hỏi thường gặp
torréfacteur nghĩa là gì?
torréfacteur (danh từ) nghĩa là lò rang, lò sấy.
torréfacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torréfacteur (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.ʁe.fak.tœʁ/.
torréfacteur là giống đực hay giống cái?
torréfacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).