tormentille
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tormentille nghĩa là cỏ chét hoa vàng.
Nghĩa của tormentille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ chét hoa vàng.
Dạng từ của tormentille
Đi với mạo từ: une tormentille · la tormentille
| Số nhiều | tormentilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tormentil
Câu hỏi thường gặp
tormentille nghĩa là gì?
tormentille (danh từ) nghĩa là cỏ chét hoa vàng.
tormentille là giống đực hay giống cái?
tormentille là danh từ giống cái (dùng với une, la).