TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toquante

danh từ giống cái (f)
/tɔ.kɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

toquante nghĩa là Như tocante.

Nghĩa của toquante

Danh từ · giống cái

  1. Như tocante.

Dạng từ của toquante

Đi với mạo từ: une toquante · la toquante

Số nhiềutoquantes

Câu hỏi thường gặp

toquante nghĩa là gì?

toquante (danh từ) nghĩa là Như tocante.

toquante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toquante (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.kɑ̃t/.

toquante là giống đực hay giống cái?

toquante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.