topinambour
danh từ giống đực (m)
/tɔ.pi.nɑ̃.buʁ/ giọng máy của trình duyệt
topinambour nghĩa là cúc vu.
Nghĩa của topinambour
Danh từ · giống đực
- Cúc vu (cây, củ).
Dạng từ của topinambour
Đi với mạo từ: un topinambour · le topinambour
| Số nhiều | topinambours |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Jerusalem artichoke (Helianthus tuberosus)
Câu hỏi thường gặp
topinambour nghĩa là gì?
topinambour (danh từ) nghĩa là cúc vu.
topinambour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topinambour (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.pi.nɑ̃.buʁ/.
topinambour là giống đực hay giống cái?
topinambour là danh từ giống đực (dùng với un, le).