tonka
danh từ giống cái (f)
/tɔ̃.ka/ giọng máy của trình duyệt
tonka nghĩa là quả đậu hương.
Nghĩa của tonka
Danh từ · giống cái
- Quả đậu hương (cũng fève tonka).
Dạng từ của tonka
Đi với mạo từ: une tonka · la tonka
| Số nhiều | tonkas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vernacular name for various trees of the genus Dipteryx, including Dipteryx odorata and Dipteryx alata.; aromatic seed from a tree of the genus Dipteryx.
Câu hỏi thường gặp
tonka nghĩa là gì?
tonka (danh từ) nghĩa là quả đậu hương.
tonka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tonka (giọng Pháp chuẩn): /tɔ̃.ka/.
tonka là giống đực hay giống cái?
tonka là danh từ giống cái (dùng với une, la).