TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

terrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

terrer nghĩa là vun gốc, phủ đất, núp trong hang.

Nghĩa của terrer

Ngoại động từ

  1. Vun gốc.
    • Terrer des rosiersvun gốc hồng
  2. Phủ đất.
    • Terrer des semisphủ đất lên cây mạ
  3. Bồi cao lên (bằng dòng phù sa).
  4. Tẩy bằng đất tẩy.
    • Terrer le draptẩy dạ bằng đất tẩy
  5. Tiếng lóng, biệt ngữ Chém đầu, giết chết.

Nội động từ

  1. Săn bắn Núp trong hang.
    • Le renard qui terrecon cáo núp trong hang

Chia động từ terrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: terréHiện tại phân từ: terrant

Hiện tại présent

  • je terre
  • tu terres
  • il/elle terre
  • nous terrons
  • vous terrez
  • ils/elles terrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai terré
  • tu as terré
  • il/elle a terré
  • nous avons terré
  • vous avez terré
  • ils/elles ont terré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je terrais
  • tu terrais
  • il/elle terrait
  • nous terrions
  • vous terriez
  • ils/elles terraient

Tương lai đơn futur simple

  • je terrerai
  • tu terreras
  • il/elle terrera
  • nous terrerons
  • vous terrerez
  • ils/elles terreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je terrerais
  • tu terrerais
  • il/elle terrerait
  • nous terrerions
  • vous terreriez
  • ils/elles terreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je terre
  • que tu terres
  • qu'il/elle terre
  • que nous terrions
  • que vous terriez
  • qu'ils/elles terrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je terrai
  • tu terras
  • il/elle terra
  • nous terrâmes
  • vous terrâtes
  • ils/elles terrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • terre (tu)
  • terrons (nous)
  • terrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với terrer

  • Couvrez les graines d'un peu de terre. Bạn hãy phủ chút đất lên những hạt giống.Tatoeba #128329
  • La Terre est une belle planète. Trái Đất là một hành tinh đẹp.Tatoeba #473696
  • Si la Terre s'arrêtait de tourner, qu'arriverait-il à ton avis ? Nếu Trái Đất ngừng quay, điều gì sẽ xảy ra theo ý bạn?Tatoeba #181219
  • Le mariage, dans la paix, c'est le paradis sur terre ; dans la lutte, c'est la vie au purgatoire. Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.Tatoeba #8842
  • Les tremblements de terre détruisent les bâtiments. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779545
  • On croyait que la Terre était plate. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501869
  • Y a-t-il eu un tremblement de terre ? Có động đất đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7067832
  • J'ai ressenti le tremblement de terre. Tôi cảm thấy có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7680488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread with soil; to crouch down, flatten oneself; to lie low, hide; to go to ground; to hole up

Câu hỏi thường gặp

terrer nghĩa là gì?

terrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vun gốc, phủ đất, núp trong hang.

terrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrer (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁe/.

Chia động từ terrer ở thì hiện tại thế nào?

je terre, tu terres, il/elle terre, nous terrons, vous terrez, ils/elles terrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.