terreau
danh từ giống đực (m)
/tɛ.ʁɔ/ giọng máy của trình duyệt
terreau nghĩa là nông nghiệp đất mùn.
Nghĩa của terreau
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp đất mùn.
Dạng từ của terreau
Đi với mạo từ: un terreau · le terreau
| Số nhiều | terreaux |
Họ từ của terreau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loam, compost; breeding ground, hotbed
Câu hỏi thường gặp
terreau nghĩa là gì?
terreau (danh từ) nghĩa là nông nghiệp đất mùn.
terreau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terreau (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁɔ/.
terreau là giống đực hay giống cái?
terreau là danh từ giống đực (dùng với un, le).