terre-neuve
danh từ giống đực (m)
/tɛʁ.nœv/ giọng máy của trình duyệt
terre-neuve nghĩa là giống chó tenơvơ, người tận tụy.
Nghĩa của terre-neuve
Danh từ · giống đực
- Giống chó tenơvơ.
- Thân mật Người tận tụy; người giàu lòng cưu mang.
Dạng từ của terre-neuve
Đi với mạo từ: un terre-neuve · le terre-neuve
| Số nhiều | terre-neuves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Newfoundland dog
Câu hỏi thường gặp
terre-neuve nghĩa là gì?
terre-neuve (danh từ) nghĩa là giống chó tenơvơ, người tận tụy.
terre-neuve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terre-neuve (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.nœv/.
terre-neuve là giống đực hay giống cái?
terre-neuve là danh từ giống đực (dùng với un, le).