terminologie
danh từ giống cái (f)
/tɛʁ.mi.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
terminologie nghĩa là hệ thống thuật ngữ.
Nghĩa của terminologie
Danh từ · giống cái
- Hệ thống thuật ngữ.
- Terminologie de pédagogiehệ thống thuật ngữ giáo dục học
Dạng từ của terminologie
Đi với mạo từ: une terminologie · la terminologie
| Số nhiều | terminologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terminology (the set of terms actually used in any business, art, science, or the like; nomenclature; technical terms); terminology (the scientific study of such terms)
Câu hỏi thường gặp
terminologie nghĩa là gì?
terminologie (danh từ) nghĩa là hệ thống thuật ngữ.
terminologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminologie (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mi.nɔ.lɔ.ʒi/.
terminologie là giống đực hay giống cái?
terminologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).