TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tendoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tendoir nghĩa là sào phơi dây phơi, cái ngáng then ngực.

Nghĩa của tendoir

Danh từ · giống đực

  1. Sào phơi dây phơi.
  2. Ngành dệt Cái ngáng then ngực (trong khung cửi).

Dạng từ của tendoir

Đi với mạo từ: un tendoir · le tendoir

Câu hỏi thường gặp

tendoir nghĩa là gì?

tendoir (danh từ) nghĩa là sào phơi dây phơi, cái ngáng then ngực.

tendoir là giống đực hay giống cái?

tendoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.