TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tenaillement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tenaillement nghĩa là sự giày vò, sự day dứt, hình phạt kìm kẹp.

Nghĩa của tenaillement

Danh từ · giống đực

  1. Sự giày vò, sự day dứt.
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Hình phạt kìm kẹp.

Dạng từ của tenaillement

Đi với mạo từ: un tenaillement · le tenaillement

Câu hỏi thường gặp

tenaillement nghĩa là gì?

tenaillement (danh từ) nghĩa là sự giày vò, sự day dứt, hình phạt kìm kẹp.

tenaillement là giống đực hay giống cái?

tenaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.