technologie
technologie nghĩa là công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn.
Nghĩa của technologie
Danh từ · giống cái
- Công nghệ học.
- Thuật ngữ chuyên môn.
Dạng từ của technologie
Đi với mạo từ: une technologie · la technologie
| Số nhiều | technologies |
Câu ví dụ với technologie
- Pourquoi la technologie moderne ne s'est pas développé en Chine ? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technology
Câu hỏi thường gặp
technologie nghĩa là gì?
technologie (danh từ) nghĩa là công nghệ học, thuật ngữ chuyên môn.
technologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của technologie (giọng Pháp chuẩn): /tɛk.nɔ.lɔ.ʒi/.
technologie là giống đực hay giống cái?
technologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).