tayaut
giọng máy của trình duyệt
tayaut nghĩa là Như taiaut.
Nghĩa của tayaut
Thán từ
- Như taiaut.
Câu hỏi thường gặp
tayaut nghĩa là gì?
tayaut (thán từ) nghĩa là Như taiaut.
tayaut nghĩa là Như taiaut.
tayaut (thán từ) nghĩa là Như taiaut.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.