taximètre
danh từ giống đực (m)
/tak.si.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
taximètre nghĩa là đồng hồ tắc xi, hành trình kế.
Nghĩa của taximètre
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ tắc xi, hành trình kế (ở xe tắc xi).
Dạng từ của taximètre
Đi với mạo từ: un taximètre · le taximètre
| Số nhiều | taximètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taximeter
Câu hỏi thường gặp
taximètre nghĩa là gì?
taximètre (danh từ) nghĩa là đồng hồ tắc xi, hành trình kế.
taximètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taximètre (giọng Pháp chuẩn): /tak.si.mɛtʁ/.
taximètre là giống đực hay giống cái?
taximètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).