TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taxateur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

taxateur nghĩa là người quy định giá.

Nghĩa của taxateur

Danh từ · giống đực

  1. Người quy định giá.
  2. Người quy định lệ phí.
    • Taxateur des dépensngười quy định án phí
  3. Người đánh thuế.

Dạng từ của taxateur

Đi với mạo từ: un taxateur · le taxateur

Câu hỏi thường gặp

taxateur nghĩa là gì?

taxateur (danh từ) nghĩa là người quy định giá.

taxateur là giống đực hay giống cái?

taxateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.