tarasque
danh từ giống cái (f)
/ta.ʁask/ giọng máy của trình duyệt
tarasque nghĩa là rồng.
Nghĩa của tarasque
Danh từ · giống cái
- Rồng (trong truyện dân gian Prô-văng-xơ).
- Hình rồng trong các đám rước ở Prô-văng-xơ.
- Nghĩa bóng Nguy cơ hoang đường.
Dạng từ của tarasque
Đi với mạo từ: une tarasque · la tarasque
| Số nhiều | tarasques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a fearsome legendary dragon-like mythological hybrid from Provence, in southern France, tamed in stories about Saint Martha, such as the one told in the Jacobus de Voragine's Golden Legend (13th century)
- Danh từ Tarascan
Câu hỏi thường gặp
tarasque nghĩa là gì?
tarasque (danh từ) nghĩa là rồng.
tarasque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarasque (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁask/.
tarasque là giống đực hay giống cái?
tarasque là danh từ giống cái (dùng với une, la).