TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tarabiscoter

giọng máy của trình duyệt

tarabiscoter nghĩa là xoi, trang trí rườm rà.

Nghĩa của tarabiscoter

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Xoi (đồ gỗ).
  2. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Trang trí rườm rà.
  3. Gọt giũa kiểu cách (lời văn...).

Câu hỏi thường gặp

tarabiscoter nghĩa là gì?

tarabiscoter (ngoại động từ) nghĩa là xoi, trang trí rườm rà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.