tantale
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
tantale nghĩa là Tantali.
Nghĩa của tantale
Danh từ · giống đực
- Hóa học Tantali.
Dạng từ của tantale
Đi với mạo từ: un tantale · le tantale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tantalum
Câu hỏi thường gặp
tantale nghĩa là gì?
tantale (danh từ) nghĩa là Tantali.
tantale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tantale (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.tal/.
tantale là giống đực hay giống cái?
tantale là danh từ giống đực (dùng với un, le).