tambourin
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.bu.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tambourin nghĩa là trống lục lạc, trống con.
Nghĩa của tambourin
Danh từ · giống đực
- Trống lục lạc; trống con.
- Điệu vũ theo nhịp trống con.
- Vợt trống (để chơi bóng, chơi cầu).
Dạng từ của tambourin
Đi với mạo từ: un tambourin · le tambourin
| Số nhiều | tambourins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tambourin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tambourine
Câu hỏi thường gặp
tambourin nghĩa là gì?
tambourin (danh từ) nghĩa là trống lục lạc, trống con.
tambourin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tambourin (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.bu.ʁɛ̃/.
tambourin là giống đực hay giống cái?
tambourin là danh từ giống đực (dùng với un, le).