tamarin
danh từ giống đực (m)
/ta.ma.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tamarin nghĩa là me, cây liễu bách.
Nghĩa của tamarin
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Me (quả, cây).
- Cây liễu bách.
- Động vật học Khỉ vuốt tay.
Dạng từ của tamarin
Đi với mạo từ: un tamarin · le tamarin
| Số nhiều | tamarins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tamarin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tamarind
- Danh từ tamarin
- Danh từ axilspot hogfish (Bodianus axillaris), coral pigfish, turncoat hogfish
Câu hỏi thường gặp
tamarin nghĩa là gì?
tamarin (danh từ) nghĩa là me, cây liễu bách.
tamarin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamarin (giọng Pháp chuẩn): /ta.ma.ʁɛ̃/.
tamarin là giống đực hay giống cái?
tamarin là danh từ giống đực (dùng với un, le).