talonnière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
talonnière nghĩa là cánh gót, miếng đỡ gót.
Nghĩa của talonnière
Danh từ · giống cái
- Thần thoại; thần học Cánh (ở) gót (của thần Méc-cua).
- Nghệ thuật Miếng đỡ gót (của người đứng làm mẫu vẽ).
Dạng từ của talonnière
Đi với mạo từ: une talonnière · la talonnière
| Số nhiều | talonnières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talonnière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ One of a pair of talaria
Câu hỏi thường gặp
talonnière nghĩa là gì?
talonnière (danh từ) nghĩa là cánh gót, miếng đỡ gót.
talonnière là giống đực hay giống cái?
talonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).