talkie-walkie
danh từ giống đực (m)
/to.ki.wo.ki/ giọng máy của trình duyệt
talkie-walkie nghĩa là Như walkie-talkie.
Nghĩa của talkie-walkie
Danh từ · giống đực
- Như walkie-talkie.
Dạng từ của talkie-walkie
Đi với mạo từ: un talkie-walkie · le talkie-walkie
| Số nhiều | talkie-walkies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talkie-walkie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walkie-talkie
Câu hỏi thường gặp
talkie-walkie nghĩa là gì?
talkie-walkie (danh từ) nghĩa là Như walkie-talkie.
talkie-walkie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talkie-walkie (giọng Pháp chuẩn): /to.ki.wo.ki/.
talkie-walkie là giống đực hay giống cái?
talkie-walkie là danh từ giống đực (dùng với un, le).