tachyphylaxie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tachyphylaxie nghĩa là sự miễn dịch nhanh.
Nghĩa của tachyphylaxie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự miễn dịch nhanh.
Dạng từ của tachyphylaxie
Đi với mạo từ: une tachyphylaxie · la tachyphylaxie
| Số nhiều | tachyphylaxies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachyphylaxis
Câu hỏi thường gặp
tachyphylaxie nghĩa là gì?
tachyphylaxie (danh từ) nghĩa là sự miễn dịch nhanh.
tachyphylaxie là giống đực hay giống cái?
tachyphylaxie là danh từ giống cái (dùng với une, la).