tachyphagie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tachyphagie nghĩa là thói ăn nhanh.
Nghĩa của tachyphagie
Danh từ · giống cái
- Y học Thói ăn nhanh.
Dạng từ của tachyphagie
Đi với mạo từ: une tachyphagie · la tachyphagie
| Số nhiều | tachyphagies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachyphagie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachyphagia
Câu hỏi thường gặp
tachyphagie nghĩa là gì?
tachyphagie (danh từ) nghĩa là thói ăn nhanh.
tachyphagie là giống đực hay giống cái?
tachyphagie là danh từ giống cái (dùng với une, la).