tachyphémie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tachyphémie nghĩa là chứng nói nhanh.
Nghĩa của tachyphémie
Danh từ · giống cái
- Chứng nói nhanh.
Dạng từ của tachyphémie
Đi với mạo từ: une tachyphémie · la tachyphémie
| Số nhiều | tachyphémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachyphémie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachyphemia
Câu hỏi thường gặp
tachyphémie nghĩa là gì?
tachyphémie (danh từ) nghĩa là chứng nói nhanh.
tachyphémie là giống đực hay giống cái?
tachyphémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).