tachygenèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tachygenèse nghĩa là Sự phát triển nhanh sự phát triển bỏ giai đoạn.
Nghĩa của tachygenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự phát triển nhanh sự phát triển bỏ giai đoạn.
Dạng từ của tachygenèse
Đi với mạo từ: une tachygenèse · la tachygenèse
| Số nhiều | tachygenèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachygenèse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachygenesis
Câu hỏi thường gặp
tachygenèse nghĩa là gì?
tachygenèse (danh từ) nghĩa là Sự phát triển nhanh sự phát triển bỏ giai đoạn.
tachygenèse là giống đực hay giống cái?
tachygenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).