tachygraphe
danh từ giống đực (m)
/ta.ki.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
tachygraphe nghĩa là tốc độ ký.
Nghĩa của tachygraphe
Danh từ · giống đực
- Tốc độ ký.
Dạng từ của tachygraphe
Đi với mạo từ: un tachygraphe · le tachygraphe
| Số nhiều | tachygraphes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachygraphe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speedometer; télégraphe Chappe
- Danh từ tachygrapher, tachygraph
Câu hỏi thường gặp
tachygraphe nghĩa là gì?
tachygraphe (danh từ) nghĩa là tốc độ ký.
tachygraphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachygraphe (giọng Pháp chuẩn): /ta.ki.ɡʁaf/.
tachygraphe là giống đực hay giống cái?
tachygraphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).