tachyarythmie
danh từ giống cái (f)
/takiaʁitmi/ giọng máy của trình duyệt
tachyarythmie nghĩa là chứng loạn nhịp nhanh.
Nghĩa của tachyarythmie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loạn nhịp nhanh.
Dạng từ của tachyarythmie
Đi với mạo từ: une tachyarythmie · la tachyarythmie
| Số nhiều | tachyarythmies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachyarythmie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachyarrhythmia
Câu hỏi thường gặp
tachyarythmie nghĩa là gì?
tachyarythmie (danh từ) nghĩa là chứng loạn nhịp nhanh.
tachyarythmie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachyarythmie (giọng Pháp chuẩn): /takiaʁitmi/.
tachyarythmie là giống đực hay giống cái?
tachyarythmie là danh từ giống cái (dùng với une, la).