tachisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tachisme nghĩa là hội họa mảng.
Nghĩa của tachisme
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Hội họa mảng.
Dạng từ của tachisme
Đi với mạo từ: un tachisme · le tachisme
| Số nhiều | tachismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachism
Câu hỏi thường gặp
tachisme nghĩa là gì?
tachisme (danh từ) nghĩa là hội họa mảng.
tachisme là giống đực hay giống cái?
tachisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).