tachéométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tachéométrie nghĩa là phép toàn đạc.
Nghĩa của tachéométrie
Danh từ · giống cái
- Phép toàn đạc.
Dạng từ của tachéométrie
Đi với mạo từ: une tachéométrie · la tachéométrie
| Số nhiều | tachéométries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachéométrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachometry
Câu hỏi thường gặp
tachéométrie nghĩa là gì?
tachéométrie (danh từ) nghĩa là phép toàn đạc.
tachéométrie là giống đực hay giống cái?
tachéométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).