tabagique
/ta.ba.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
tabagique nghĩa là nhiễm độc thuốc lá, tiệm hút thuốc lá.
Nghĩa của tabagique
Tính từ
- Nhiễm độc thuốc lá.
- Từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) tiệm hút thuốc lá.
Dạng từ của tabagique
| Số nhiều | tabagiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabagique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ public smoking area, smoking den; tobacco; nicotine addiction
Câu hỏi thường gặp
tabagique nghĩa là gì?
tabagique (tính từ) nghĩa là nhiễm độc thuốc lá, tiệm hút thuốc lá.
tabagique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabagique (giọng Pháp chuẩn): /ta.ba.ʒik/.