TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

téterelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

téterelle nghĩa là núm hút sữa.

Nghĩa của téterelle

Danh từ · giống cái

  1. Núm hút sữa (lắp vào vú để hút sữa).

Dạng từ của téterelle

Đi với mạo từ: une téterelle · la téterelle

Câu hỏi thường gặp

téterelle nghĩa là gì?

téterelle (danh từ) nghĩa là núm hút sữa.

téterelle là giống đực hay giống cái?

téterelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.