tératologie
danh từ giống đực (m)
/te.ʁa.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
tératologie nghĩa là quái thai học.
Nghĩa của tératologie
Danh từ · giống đực
- Y học Quái thai học.
Dạng từ của tératologie
Đi với mạo từ: un tératologie · le tératologie
| Số nhiều | tératologies |
Họ từ của tératologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teratology
Câu hỏi thường gặp
tératologie nghĩa là gì?
tératologie (danh từ) nghĩa là quái thai học.
tératologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tératologie (giọng Pháp chuẩn): /te.ʁa.tɔ.lɔ.ʒi/.
tératologie là giống đực hay giống cái?
tératologie là danh từ giống đực (dùng với un, le).