systyle
danh từ giống đực (m)
/sis.til/ giọng máy của trình duyệt
systyle nghĩa là Bố cục khoảng cột đôi.
Nghĩa của systyle
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Bố cục khoảng cột đôi.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của systyle
Đi với mạo từ: un systyle · le systyle
| Số nhiều | systyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrangement of colonnade where the space between columns is twice the diameter of each
- Tính từ having this arrangement
Câu hỏi thường gặp
systyle nghĩa là gì?
systyle (danh từ, tính từ) nghĩa là Bố cục khoảng cột đôi.
systyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systyle (giọng Pháp chuẩn): /sis.til/.
systyle là giống đực hay giống cái?
systyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).