syphiligraphie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
syphiligraphie nghĩa là giang mai học, khoa giang mai.
Nghĩa của syphiligraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Giang mai học, khoa giang mai.
Dạng từ của syphiligraphie
Đi với mạo từ: une syphiligraphie · la syphiligraphie
| Số nhiều | syphiligraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syphiligraphy
Câu hỏi thường gặp
syphiligraphie nghĩa là gì?
syphiligraphie (danh từ) nghĩa là giang mai học, khoa giang mai.
syphiligraphie là giống đực hay giống cái?
syphiligraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).