synchrotron
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.kʁɔ.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
synchrotron nghĩa là Xincrotron.
Nghĩa của synchrotron
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Xincrotron.
Dạng từ của synchrotron
Đi với mạo từ: un synchrotron · le synchrotron
| Số nhiều | synchrotrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synchrotron
Câu hỏi thường gặp
synchrotron nghĩa là gì?
synchrotron (danh từ) nghĩa là Xincrotron.
synchrotron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchrotron (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kʁɔ.tʁɔ̃/.
synchrotron là giống đực hay giống cái?
synchrotron là danh từ giống đực (dùng với un, le).