synchronie
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃.kʁɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
synchronie nghĩa là tính đồng đại.
Nghĩa của synchronie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Tính đồng đại.
Dạng từ của synchronie
Đi với mạo từ: une synchronie · la synchronie
| Số nhiều | synchronies |
Họ từ của synchronie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synchrony; synchrony
Câu hỏi thường gặp
synchronie nghĩa là gì?
synchronie (danh từ) nghĩa là tính đồng đại.
synchronie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synchronie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kʁɔ.ni/.
synchronie là giống đực hay giống cái?
synchronie là danh từ giống cái (dùng với une, la).