synchrocyclotron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
synchrocyclotron nghĩa là Xincroxiclotron.
Nghĩa của synchrocyclotron
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Xincroxiclotron.
Dạng từ của synchrocyclotron
Đi với mạo từ: un synchrocyclotron · le synchrocyclotron
| Số nhiều | synchrocyclotrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synchrocyclotron
Câu hỏi thường gặp
synchrocyclotron nghĩa là gì?
synchrocyclotron (danh từ) nghĩa là Xincroxiclotron.
synchrocyclotron là giống đực hay giống cái?
synchrocyclotron là danh từ giống đực (dùng với un, le).