TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

synœcisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

synœcisme nghĩa là Sự hợp nhất thôn xã (cổ Hy lạp).

Nghĩa của synœcisme

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Sự hợp nhất thôn xã (cổ Hy lạp).

Dạng từ của synœcisme

Đi với mạo từ: un synœcisme · le synœcisme

Câu hỏi thường gặp

synœcisme nghĩa là gì?

synœcisme (danh từ) nghĩa là Sự hợp nhất thôn xã (cổ Hy lạp).

synœcisme là giống đực hay giống cái?

synœcisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.